ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "giao dịch" (1件)
giao dịch

日本語
動取引する
Hai công ty đã ký kết giao dịch.
二つの会社が取引を結んだ。
類語検索結果 "giao dịch" (5件)
sở giao dịch chứng khoán

日本語
名証券取引所
giao dịch chứng khoán

日本語
名証券取引
Ủy ban giao dịch chứng khoán
証券取引委員会
tổn thất phát sinh từ giao dịch cổ phiếu

日本語
名株式取引で発生した損失
luật giao dịch chứng khoán

日本語
名証券取引法
vi phạm luật giao dịch chúng khoán

日本語
名証券取引法違反
フレーズ検索結果 "giao dịch" (7件)
Ủy ban giao dịch chứng khoán
証券取引委員会
Hai công ty đã ký kết giao dịch.
二つの会社が取引を結んだ。
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
需要が減少する中、トレーダーは買い手を見つけるのに苦労している。
Đa số các giao dịch này nhằm tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến.
これらの取引のほとんどは、前線に武器を再供給することを目的としている。
Ngân hàng tính một khoản phí nhỏ cho mỗi giao dịch.
銀行は各取引に少額の手数料を請求します。
Thị trường chứng khoán đã có một ngày giao dịch sôi động.
株式市場は活発な取引日だった。
Để che giấu dòng tiền giao dịch, nhóm này sử dụng công nghệ cao.
取引の資金の流れを隠蔽するため、このグループはハイテクを使用しました。
